Câu 51: Công ty Vĩnh Cửu dự kiến sẽ trả cổ tức 5 USD/ 1 cổ phần vào các năm tới. Giả sử cổ phiếu của công ty này đang được bán với giá 50$/ 1 cổ phiếu. Các doanh nghiệp cùng ngành đang có tỷ suất lợi nhuận bình quân là 15%. Vậy tốc độ tăng trưởng cổ tức của công ty này dự kiến sẽ là: A. 5% B. 10% C. 8% D. 3%

Câu 52: Một nhà đầu tư đưa ra một lệnh bán chứng khoán với yêu cầu phải thực hiện ngay và thực hiện đầy đủ quy mô lệnh nếu không sẽ bị hủy bỏ ngay hoàn toàn lệnh đó. Đây là A. Lệnh giới hạn (limit order). B. Lệnh dừng (Stop order). C. Lệnh thực hiện ngay hoặc hủy bỏ (immediate ỏ cancel order). D. Lệnh thực hiện ngay tất cả hoặc hủy bỏ ngay tất cả (fill or kill order).

Câu 53: Lưu ký chứng khoán nhằm. A. Giảm bớt chi phí và rủi ro trong quá trình giao dịch. B. Giúp nhà đầu tư thực hiện các quyền của mình đối với chứng khoán. C. Tập trung hóa và phi vật chất hóa chứng khoán. D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu 54: Câu nào sau đây đúng về lệnh dừng. (stop order). A. Lệnh giới hạn thua lỗ khi giá chứng khoán tăng giá. B. Lệnh giới hạn thua lỗ khi chứng khoán giảm giá. C. Là lệnh đặc biệt của lệnh thị trường. D. Tất cả các phương án trên đều đúng.

Câu 55: Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu XYZ có mệnh giá là 1000$, lãi suất 5%/năm với giá 950$. Vậy hàng năm nhà đầu tư này sẽ nhận được tiền lãi là: A. 50$ B. 500$ C. 575% D. 15%

Câu 56. Loại chứng khoán nào sau đây đại diện cho quyền sở hữu vốn tại một công ty cổ phần. A. Trái phiếu công ty. B. Trái phiếu đầu tư. C. Cổ phiếu phổ thông. D. Đặc quyền dài hạn mua cổ phiếu.

Câu 57> Nhà đầu tư mua trái phiếu có lãi suất 10%/năm theo mệnh giá tổng số tiền mua trái phiếu là 1 triệu USD. Vào cuối ngày trái phiếu có giá đóng cửa tăng 1/2 điểm. Vậy nhà đầu tư kiếm được. A. 2.500$ B. 25.000$ C. 5000$ D. 50.000$

Câu 58. Trái phiếu khả hoán (1000$) được chuyển đổi với giá 12,5$ cho mỗi cổ phiếu phổ thông. Vậy mỗi trái phiếu khả hoán trên được dổi thành bao nhiêu cổ phiếu phổ thông. A. 80 B. 95 C. 100 D. 105

Câu 59. Trái phiếu có thể chuyển đổi có mệnh giá 100$ được chuyển đổi với giá chuyển đổi là 20$/cổ phiếu. Nếu thị giá của trái phiếu giảm xuống còn 800$ thì giá ngang bằng mới của cổ phiếu phổ thông là: A. 12$ B. 16$ C. 25$ D. 40$

Câu 60. Câu nào sau đây đúng với chứng quyền (đặc quyền dài hạn mua cổ phiếu –warrant). A. Chứng quyền cho người sở hữu nó quyền lợi vĩnh viễn trong số chứng khoán của nhà phát hành. B. Chứng quyền có thời gian đáo hạn ngắn hơn quyền mua cổ phần. C. Chứng quyền được phát hành với mục tiêu giúp cho việc duy trì tỷ phần vốn của các cổ đông cũ. D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Câu 61. Ông Hưng và một số cổ đông khác muốn bầu 3 trong số 5 ứng cử viên vào Hội đồng quản trị. Tổng số cổ phiếu đang lưu hành của công ty là 1.200.000. Để bầu 3 ủy viên Hội đồng quản trị như ý muốn thì ông Hưng và bè bạn của ông cần tối thiểu bao nhiêu phiếu bầu. A. 600.001 B. 800.001 C. 600.000 D. 400.000

Câu 62. Giá trị chỉ số DowJones sẽ bị ảnh hưởng mạnh nhất do sự thay đổi giá trị của các loại cổ phiếu. A. Dịch vụ tiện ích. B. Vận tải. C. Công nghiệp. D. Tài chính-ngân hàng.

Câu 63. Một khách hàng đưa ra một lệnh mua với yêu cầu phải thực hiện ngay và thực hiện đầy đủ hoặc một phần nội dung của lệnh, phần còn lại không thực hiện hết phải hủy bỏ ngay. Đây là lệnh. A. Lệnh có hiệu lực cho đến khi hủy bỏ (good-till-cancelled order). B. Lệnh thực hiện ngay hoặc hủy bỏ (immediate or cancelled order). C. Lệnh thực hiện tất cả hoặc là không. (all or none order) D. Lệnh thực hiện tất cả ngay lập tức hoặc hủy bỏ tất cả ngay lập tức (fill or kill order).

Câu 64. Nhật lệnh (day order) được đưa ra để mua cổ phiếu công ty MV theo giá 24 đến lúc đóng cửa thị trường nhà môi giới đã mua 100 cổ phiếu với giá 23,5 và 200 cổ phiếu theo giá 24, phần còn lại được hủy bỏ. Vậy kết cục nào sau đây là đúng. A. Nhà đầu tư có thể hủy bỏ lệnh chưa hoàn tất nếu nhà môi giới không cung cấp đầy đủ số chứng khoán còn lại. B. Khách hàng có thể hủy bỏ lệnh này trừ khi nhà môi giới cam kết có thể mua 200 cổ phiếu còn lại trong vòng 5 ngày hành chính.. C. Khách hàng phải chấp nhận 300 cổ phiếu đã mua và phần còn lại được hủy bỏ. D. Tất cả các kết cục trên đều không đúng.

Câu 65: Khung giá chứng khoán trong một ngày nào đó ghi như sau. HT Company High 26 Low 24,5 Close 25,4 Nếu một khách hàng đặt lệnh mua 1000 cổ phiếu của công ty HT với giá 24 thì nhà đầu tư này sẽ mua cổ phiếu theo giá nào. A. 23+7/8 B. 26 C. 24 D. Không mua được.

Câu 66. Nhà đầu tư mua một trái phiếu kho bạc vào ngày thứ hai, 4 tháng 4. Đây là loại trái phiếu J&J (Jan-July: trả lãi vào ngày 1 và tháng 7). Người bán sẽ nhận được tiền lãi tích lũy là bao nhiêu ngày. A. 94 B. 90 C. 92 D. 91

CÂu 67. Khoản mục nào sau đây không bị ảnh hưởng của việc phát hành trái phiếu. A. Tổng tài sản. B. Tài sản lưu động. C. Tổng nợ. D. Vốn cổ đông.

Câu 68. Giao dịch của một công ty đưa đến kết quả là tổng tài sản của công ty vẫn duy trì ổn định nhưng vốn cổ đông giảm. Câu nào sau đây đúng. A. Tổng nợ tăng. B. Tổng chi phí tăng. C. Nợ ngắn hạn giảm. D. Tài sản cố định tăng.

Câu 69. Một công ty có cổ phiếu đang được bán với giá 22$/cổ phiếu. Nếu tất cả các trái chủ đều chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu thì: A. EPS sẽ giảm. B. EPS sẽ tăng. C. EPS không bị ảnh hưởng. D. P/E bị ảnh hưởng còn EPS thì không.

Câu 70. Dùng số liệu sau để trả lời câu hỏi. (bảng số liệu). Một nhà đầu tư VS có NAV là 9,3$, nhà đầu tư K muốn đầu tư 30.000$ vào quỹ này. Vậy nhà đầu tư K sẽ nhận được bao nhiêu chứng chỉ đầu tư của quỹ. A. 2951. B. 3000. C. 3049 D. 3279

Câu 71. Nhà đầu tư mua cổ phần của một quỹ đầu tư với giá trị tài sản thuần (NAV) là 7,82$ và lệ phí bán là 85. Vậy nhà đầu tư đã trả phí bán là. A. 0,68$ B. 0,74 $ C. 0,80 $ D. 0,87 $

Câu 72. Câu nào sau đây đúng. A. Giá phí chọn mua tỷ lệ nghịch với thị giá chứng khoán cơ sở. B. Giá phí chọn mua không phụ thuộc vào giá chứng khoán cơ sở. C. Mức giá thực hiện tỷ lệ nghịch với giá phí chọn mua. D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Câu 73. Vào ngày 6 tháng 7, thị giá cổ phiếu PXZ là 83$/cổ phiếu. Một nhà đầu tư dự đoán giá cổ phiếu của công ty sẽ tăng trong vài tuần tới. Vì vậy ông ta mua một quyền chọn mua 100 cổ phiếu của công ty này với giá trị thực hiện là 90$/cổ phiếu và giá phí quyền chọn là 1,375 $/cổ phiếu trong thời hạn 6 tháng. Vào ngày 26 tháng 8 giá cổ phiếu của công ty tăng vọt đến mức 108,75 $/cổ phiếu. Nhà đầu tư quyết định thực hiện quyền chọn này, khi đó ông ta sẽ lãi. A. 1.737,5$ B. 1.875 $ C. Bị thua lỗ. D. Không xác định được.

Câu 74. Chỉ tiêu Traynor và chỉ tiêu Sharpe dùng để đánh giá một danh mục đầu tư đôi khi cho kết quả không giống nhau là do. A. Chỉ tiêu Traynor không tính đến các yếu tổ của rủi ro hệ thống. B. Chỉ tiêu Sharpe tính cả đến yếu tổ rủi ro phi hệ thống. C. Chỉ tiêu Sharpe chỉ tính đến rủi ro hệ thống. D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 75. Giả sử tỷ suất thu nhập danh mục thị trường là 14%/năm, tỷ suất thu nhập của tín phiếu kho bạc là 8%/năm, hệ số beeta của cổ phiếu XPQ là 0,6. Tỷ suất thu nhập dự tính của cổ phiếu XPQ là A. 11,6%. B. 15% C. 10,2% D. 11 %

Câu 76. Sự khác nhau giữa quyền chọn (option) và giao dịch tương lai (future) là. A. Quyền chọn bắt buộc phải thực hiện. B. Quyền chọn cổ định thời điểm thực hiện. C. Giá thực hiện quyền chọn chỉ là giá tối đa hoặc giá tối thiểu. D. Tất cả các phương án trên đều đúng.

Câu 77. Công ty ADA vừa thành lập với số cổ phiểu phát hành lần đầu là 1.000.000 cổ phiếu, mệnh giá là 10$/cổ phiếu. Số cổ phiếu này được bán với giá là 12$/cổ phiếu. Vậy vốn chủ sở hữu của công ty sẽ là bao nhiêu sau khi phát hành cổ phiếu ra công chúng. A. 12.000.000 $ B. 1.000.000 $ C. 2.000.000 $ D. Không xác định được.

Câu 78. Công ty BDB khi mới thành lập phát hành 1.000.000 cổ phiếu với giá 8$/cổ phiếu (mệnh giá 44). Sau một năm hoạt động, thu nhập sau thuế của công ty là 500.000 $. Công ty quyết định chia sẻ cổ tức một nửa phần còn lại giữ lại công ty. Vậy vốn chủ sở hữu của công ty này là bao nhiêu sau 1 năm hoạt động. A. 8.000.000 $. B. 4.000.000$ C. 8.250.000 $ D. 4.250.000

Câu 79. Câu nào sau đây mô tả đúng vị thế của người bán quyền chọn bán. (a put writer). A. Người bán quyền chọn bán cam kết sẽ bán cho người mua quyền chọn (option buyer) một số lượng chứng khoán nhất định với giá đã ấn định trước. B. Người bán quyền chọn bán cho phép người mua quyền chọn được yêu cầu người bán quyền chọn phải mua một số lượng chứng khoán nhất định với giá xác định nếu người mua muốn như vậy. C. Người bán quyền chọn bán thường muốn bán các chứng khoán cơ sở. D. Phương án B và C đúng.

Câu 80. Đầu tư qua các quỹ đầu tư chứng khoán có lợi thế sau. A. Nhà đầu tư nhỏ cũng có thể đầu tư vào một danh mục đa dạng. B. Ít rủi ro hơn đầu tư riêng lẻ. C. Có thể có xác suất thành công cao hơn. D. Tất cả các phương án trên đều đúng.

Câu 81. Công ty MP được chấp thuận phát hành 1 triệu cổ phiếu phổ thông ra công chúng. Công ty đã phát hành 600.000 cổ phiếu. Trong đó có 40.000 cổ phiếu được lưu giữ tại công ty (inventory stock). Công ty công bố thanh toán cổ tức 2$/cổ phần. Vậy công ty này có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành. A. 40.000 B. 560.000 C. 600.000 D. 1.000.000

Câu 82. Loại chứng khoán nào sau đây phù hợp với nhà đầu tư ưa mạo hiểm, thích rủi ro. A. Chứng khoán X có hệ số beta=1 B. Chứng khoán Y có hệ số beta =0,9 C. Chứng khoán Z có hệ số beta =1,4. D. Chứng khoán T không có rủi ro.

Câu 83. Một công ty có lợi nhuận gia tăng giữ cố định ở mức chỉ trả cố tức. Nếu chỉ tính đến điều này thì bảng cân đối kế toán của công ty sẽ phản ánh. A. Tài sản lưu động giảm. B. Vốn cổ đông giảm. C. Lợi nhuận giữ lại giảm. D. Vốn cổ đông tăng.

Câu 84. Trong thời kỳ lạm phát, phương pháp kế toán FIFO (first in- first out) sẽ . A. Làm giảm lợi nhuận. B. Làm giảm thuế phải nộp. C. Làm tăng lợi nhuận. D. Tăng giá phí hàng bán.

Câu 85. Trong hoàn cảnh nào sau đây thì vốn chủ sở hữu sẽ giảm theo tỷ lệ phần trăm. A. Cổ tức trả bằng cổ phiếu. B. Phân chia chứng khoán. C. Trái phiếu khả hoán được chuyển đối thành cổ phiếu phổ thông. D. Phát hành trái phiếu.

Câu 86. Năm 1988 Cục dự trữ Liên bang Hoa Kỳ phát hành một đợt trái phiếu có lãi suất cố định là 9%/năm, mệnh giá là 1000$, đáo hạn vào năm 1998. Giả sử rằng vào năm 1993 bạn quyết định mua 10 trái phiếu phát hành vào năm 1988. Vậy bạn phải trả tối đa bao nhiêu cho mỗi trái phiếu trên. Biết rằng vào năm 1993 Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ cũng phát hành một đợt trái phiếu có mệnh giá là 1000$, thời gian đáo hạn là 1998 nhưng lãi suất chỉ là 5%/năm. A. 1155,73$ B. 117,155$ C. 1200$ D. 1000$

Câu 87. Công ty AC dự kiến có thể tăng trưởng với tốc độ 5%/năm. Cố tức cũng sẽ tăng trưởng cùng sự tăng trưởng của công ty. Năm nay, cổ phiếu AC đang được bán với giá 100$, sang năm tới dự kiến nó sẽ cho một khoản cổ tức là 5$. Vậy tỷ suất thu nhập kỳ vọng của cổ phiếu công ty này là. A. 15%. B. 5%. C. 10% D. 7%.

Câu 88. Bảng giá chứng khoán của một công ty ngày 4 tháng 9 năm 2007 như sau.
52weeks Stock Div Yid P/E Sale High Low Close Net chg
High low
80 40 ABC 0,72 0,1 12 3329 78 68 72 -1⅓
Theo bảng trên giá đóng của của ngày 3 tháng 1 năm 2007 là. A. 73. B. 73,5. C. 72 D. 70,5.

Câu 89. Bảng giá chứng khoán của một công ty ngày 4 tháng 1 năm 2007 như sau. (bảng) Thu nhập trên mỗi cổ phần của công ty ABC là. A. 0,72$ B. 3$ C. 6$. D. 33$

Câu 90. Một nhà đầu tư đưa ra một lệnh cho nhà môi giới mua 1000 cổ phiếu HXQ với giá 20$ ngay lập tức nếu không được thì hủy bỏ ngay hoàn toàn lệnh đó. A. Đây là lệnh có hiệu lực cho đến khi hủy bỏ (good –till cancelled order). B. Đây là nhật lệnh (day order). C. Đây là lệnh thực hiện ngay tất cả hoặc hủy bỏ ngay tất cả ( fill or kill order). D. Lệnh thực hiện tất cả hoặc là không (all or none order).

Câu 91. Khi tổ chức bảo lãnh không chịu trách nhiệm đối với các chứng khoán không phát hành hết thì hình thức bảo lãnh này là. A. Bão lãnh với cam kết chắc chắn. B. Bảo lãnh với cố gắng tối đa. C. Bảo lãnh với cam kết dự phòng. D. Bão lãnh với cam kết tất cả hoặc là không.

Câu 92. Khi chứng khoán trong tài khoản margin tăng giá thì khoản mục nào sau đây sẽ tăng. A. Số nợ sẽ tăng. B. Lợi nhuận sẽ tăng. C. Vốn tăng. D. Phương án B và C đúng.

Câu 93. Các nhà kinh tế dùng thuật ngữ nào để chỉ chiều hướng đi xuống của nền kinh tế kéo dài hơn 2 quý liên tiếp. A. Lạm phát (inflation). B. Vừa trì trệ vừa lạm phát (stagflation). C. Khủng hoảng (depression). D. Suy thoái. (recession).

Câu 94. Niêm yết cửa sau (back- door listing) là. A. Niêm yết khong chính thức tại sàn giao dịch. B. Một tổ chức niêm yết chính thức sáp nhập, thôn tính một tổ chức chưa niêm yết và kết quả là tổ chức không niêm yết nắm được quyền kiểm soát tổ chức niêm yết. C. Là việc yết giá ở cửa sau của Sở giao dịch. D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Câu 95. Thông số nào sau đây chỉ dẫn nghịch chiều (contrary indicator). A. Giao dịch lô lẻ. B. Tỷ số P/E C. Bán khống. D. Phương án A và C đúng.

Câu 96. Có số liệu sau về hai loại cổ phiếu. Xác suất Thu nhập của ROTH Thu nhập của HENR 20% -15% 8% 70% 10% 14% 10% 30% 15% Hãy xác định thu nhập kỳ vọng và độ lệch chuẩn của thu nhập cho mỗi danh mục đầu tư mà có 50% cổ phiếu của ROTH và 50% cổ phiếu của HẺN. A. Thu nhập kỳ vọng 10,3% và độ lệch chuẩn là 9,62%. B. Thu nhập kỳ vọng là 9,95% và độ lệch chuẩn là 8,64%. C. Thu nhập kỳ vọng là 9,95 và độ lệch độ lệch chuẩn là 7,41%. D. Thu nhập kỳ vọng là 8,715 và độ lệch chuẩn là 9,22%.

Câu 97. Giả sử tỷ suất thu nhập và mức rủi ro của 3 quỹ A, B, C được tính cho 5 năm gần nhất là. Các quý Tỷ suất thu nhập Rủi ro (độ lệch chuẩn) A 15 16% B 13 18% C 12 11% Theo chỉ tiêu Sharpe (Sharpe’s index) hoạt động của quỹ nào là khả quan nhất nếu lãi suất không có rủi ro là 7%. A. Quỹ A B. Quỹ B C. Quỹ C D. Quỹ A và quỹ B

Câu 98.Giả sử tỷ suất thu nhập và mức rủi ro của 3 quỹ J, P, F được tính cho 5 năm gần nhất là. Các quỹ Tỷ suất thu nhập Bêta J 15 1,15 P 13 1,25 F 12 0,90 Nếu mức lãi suất không có rủi ro là 7%. Theo chỉ tiêu Traynor , quỹ nào hoạt động tốt nhất. A. Quỹ J B. Quỹ P C. Quỹ F D. Quỹ P và F.

Câu 99. Cho các số liệu sau về danh mục đầu tư V, danh mục 500 cổ phiếu S&P tín phiếu kho bạc 3 thán trong 5 năm gần đây. Năm Thu nhập của quý V Thu nhập S&P’s 500 (%) Thu nhập của tín phiếu kho bạc(%) 20X1 10 11 6 20X2 -2 -5 5 20X3 13 12 7 20X4 9 11 6 20X5 11 13 7 Tính chỉ tiêu Sharpe cho quỹ V trong giai đoạn 5 năm kể trên. A. 0,48. B. 0,38. C. 0,78. D. 0,92.

Câu 100. Giả sử lãi suất tín phiếu kho bạc là 7%/năm. Có thông tin về 3 danh mục đầu tư M, P, Q như sau. Danh mục Thu nhập (12%) Bêta Rủi ro (%) M 12 1,2 15 P 14 1,1 12 Q 16 1,4 18 Với chỉ tiêu Traynor hãy sắp xếp các danh mục đầu tư theo thứ tự tăng dần. A. M-P-Q B. Q-P-M C. P-M-Q D. Q-M-P.